fact-check
fact
fækt
fākt
check
ʧɛk
chek
/fˈakttʃˈɛk/
fact check

Định nghĩa và ý nghĩa của "fact-check"trong tiếng Anh

to fact-check
01

kiểm tra sự thật, xác minh thông tin

to verify the accuracy and truthfulness of information or claims by conducting research, examining reliable sources, and confirming the factual correctness of the statement or assertion
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
fact-check
ngôi thứ ba số ít
fact-checks
hiện tại phân từ
fact-checking
quá khứ đơn
fact-checked
quá khứ phân từ
fact-checked
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng