Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
factitious
01
nhân tạo, giả tạo
relating to something that is created artificially instead of naturally
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The factitious ingredients in the recipe were intended to mimic the real flavor.
Các thành phần nhân tạo trong công thức nhằm mô phỏng hương vị thật.
Cây Từ Vựng
factitious
fact



























