facetious
fa
ce
ˈsi:
si
tious
ʃəs
shēs
factiousfactitious

Định nghĩa và ý nghĩa của "facetious"trong tiếng Anh

facetious
01

đùa cợt, khôi hài

not showing the amount of seriousness needed toward a serious matter by trying to seem clever and humorous 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most facetious
so sánh hơn
more facetious
có thể phân cấp
lĩnh vực
communication, behavior, tone
Các ví dụ
His facetious remarks about the serious issue were not well received. 

Những nhận xét đùa cợt của anh ấy về vấn đề nghiêm trọng đã không được đón nhận tốt.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

facetiously
facetiousness
facetious
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng