faced
Pronunciation
/ˈfeɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "faced"trong tiếng Anh

01

phê, say

extremely intoxicated, usually from alcohol or drugs
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most faced
so sánh hơn
more faced
có thể phân cấp
Các ví dụ
She looked completely faced after taking too many shots.
Cô ấy trông hoàn toàn phê sau khi uống quá nhiều shot.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng