Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Facade
01
mặt tiền
the front of a building, particularly one that is large and has an elegant appearance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
facades
Các ví dụ
The facade of the historic building was adorned with intricate carvings and ornate details, showcasing the craftsmanship of its era.
Mặt tiền của tòa nhà lịch sử được trang trí với những tác phẩm chạm khắc phức tạp và chi tiết trang trí công phu, thể hiện tay nghề của thời đại đó.
02
mặt tiền, vẻ ngoài
a display that deliberately conceals a less pleasant or true reality
Các ví dụ
He maintained a cheerful facade despite feeling anxious inside.
Anh ấy duy trì một bề ngoài vui vẻ mặc dù cảm thấy lo lắng bên trong.



























