Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Eyewitness
01
nhân chứng, người chứng kiến
someone who has personally seen of an object, event, etc. and can describe it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
eyewitnesses
Các ví dụ
His testimony as an eyewitness was crucial in convicting the suspect.
Lời khai của anh ta với tư cách là nhân chứng đã rất quan trọng trong việc kết tội nghi phạm.
to eyewitness
01
là nhân chứng tận mắt, tận mắt chứng kiến
to attend or witness an event personally, seeing it directly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
eyewitness
ngôi thứ ba số ít
eyewitnesses
hiện tại phân từ
eyewitnessing
quá khứ đơn
eyewitnessed
quá khứ phân từ
eyewitnessed
Các ví dụ
Tourists eyewitnessed the parade from the main street.
Du khách tận mắt chứng kiến cuộc diễu hành từ đường phố chính.



























