Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Eyeshade
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
eyeshades
Các ví dụ
The cockpit of the airplane was equipped with an eyeshade to reduce reflections and improve visibility.
Buồng lái của máy bay được trang bị một tấm che mắt để giảm phản xạ và cải thiện tầm nhìn.



























