Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Eye-catcher
01
thu hút ánh nhìn, bắt mắt
something or someone that grabs attention
Các ví dụ
The shiny car parked outside was an eye-catcher for all the car enthusiasts.
Chiếc xe bóng loáng đậu bên ngoài là một điểm thu hút ánh nhìn cho tất cả những người đam mê xe hơi.



























