Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Eye-catcher
01
thu hút ánh nhìn, bắt mắt
something or someone that grabs attention
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
eye-catchers
Các ví dụ
The bright mural on the wall is an eye-catcher for everyone passing by.
Bức tranh tường sáng trên tường là một điểm thu hút ánh nhìn cho mọi người đi ngang qua.



























