eye-catcher
eye
ai
cat
kæt
kāt
cher
ʃɛə
sheē

Định nghĩa và ý nghĩa của "eye-catcher"trong tiếng Anh

Eye-catcher
01

thu hút ánh nhìn, bắt mắt

something or someone that grabs attention 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
eye-catchers
Các ví dụ
The bright mural on the wall is an eye-catcher for everyone passing by. 

Bức tranh tường sáng trên tường là một điểm thu hút ánh nhìn cho mọi người đi ngang qua.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng