eye-catcher
Pronunciation
/ˈaɪkˈætʃɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "eye-catcher"trong tiếng Anh

Eye-catcher
01

thu hút ánh nhìn, bắt mắt

something or someone that grabs attention
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
eye-catchers
Các ví dụ
The shiny car parked outside was an eye-catcher for all the car enthusiasts.
Chiếc xe bóng loáng đậu bên ngoài là một điểm thu hút ánh nhìn cho tất cả những người đam mê xe hơi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng