extravagance
ext
ˈɪkst
ikst
ra
va
gance
gəns
gēns

Định nghĩa và ý nghĩa của "extravagance"trong tiếng Anh

Extravagance
01

sự phung phí, sự xa xỉ

the act of spending money excessively and unnecessarily 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
extravagances
Các ví dụ
Her extravagance in decorating the house for every holiday is both impressive and overwhelming. 

Sự xa xỉ của cô ấy trong việc trang trí nhà cửa cho mỗi dịp lễ vừa ấn tượng vừa choáng ngợp.

02

sự phung phí, sự xa xỉ

the trait of spending extravagantly 
03

sự xa hoa, sự phung phí

the quality of exceeding the appropriate limits of decorum or probability or truth 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng