extravagance
Pronunciation
/ɛkˈstɹævəɡəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "extravagance"trong tiếng Anh

Extravagance
01

sự phung phí, sự xa xỉ

the act of spending money excessively and unnecessarily
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She regretted her extravagance on vacation, realizing she had overspent her budget.
Cô ấy hối hận về sự phung phí của mình trong kỳ nghỉ, nhận ra rằng mình đã tiêu quá ngân sách.
02

sự phung phí, sự xa xỉ

the trait of spending extravagantly
03

sự xa hoa, sự phung phí

the quality of exceeding the appropriate limits of decorum or probability or truth
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng