Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to extort
01
bóp méo, thao túng
to twist or manipulate someone's words or actions in a dishonest or unfair way
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
extort
ngôi thứ ba số ít
extorts
hiện tại phân từ
extorting
quá khứ đơn
extorted
quá khứ phân từ
extorted
Các ví dụ
During the trial, the defense attorney extorted eyewitness testimony to paint his client in a more innocent light.
Trong phiên tòa, luật sư bào chữa đã bóp méo lời khai của nhân chứng để vẽ nên hình ảnh vô tội hơn cho thân chủ của mình.
02
cưỡng đoạt, lấy tiền bằng vũ lực
to illegally obtain money, property, or services from someone through threat of harm or force
Các ví dụ
Workers claimed their employer had extorted unpaid overtime by threatening to fire anyone who complained.
Công nhân tuyên bố rằng chủ lao động của họ đã ép buộc làm thêm giờ không trả lương bằng cách đe dọa sa thải bất kỳ ai phàn nàn.
Cây Từ Vựng
extortion
extort



























