extenuating
ex
ˈɪks
iks
te
te
nua
njueɪ
nyooei
ting
tɪng
ting

Định nghĩa và ý nghĩa của "extenuating"trong tiếng Anh

extenuating
01

giảm nhẹ, làm nhẹ bớt

providing reasons that justify or reduce the seriousness of something bad, such as an offense 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most extenuating
so sánh hơn
more extenuating
có thể phân cấp
Các ví dụ
The judge considered the extenuating circumstances before passing the sentence. 

Thẩm phán đã xem xét các tình tiết giảm nhẹ trước khi tuyên án.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng