Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
extempore
01
ứng khẩu, không chuẩn bị trước
without prior preparation or practice
thông tin ngữ pháp
trạng từ nghi vấn
Các ví dụ
The teacher asked the students to share their thoughts extempore on the assigned topic.
Giáo viên yêu cầu học sinh chia sẻ suy nghĩ ứng khẩu của họ về chủ đề được giao.
extempore
01
ứng khẩu, tự phát
done, created or occurring without prior preparation, planning, or rehearsal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most extempore
so sánh hơn
more extempore
có thể phân cấp
Các ví dụ
The coach had the team do some extempore drills to improve quick decision making.
Huấn luyện viên đã cho đội thực hiện một số bài tập ứng biến để cải thiện khả năng ra quyết định nhanh.



























