Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to expound
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
expound
ngôi thứ ba số ít
expounds
hiện tại phân từ
expounding
quá khứ đơn
expounded
quá khứ phân từ
expounded
Các ví dụ
The speaker will expound on the benefits of renewable energy in his presentation.
Diễn giả sẽ trình bày chi tiết về lợi ích của năng lượng tái tạo trong bài thuyết trình của mình.
02
trình bày, phát triển
to communicate the key details of an idea, theory or subject, without necessarily going into deep analysis
Các ví dụ
During the campaign stop, the candidate took a few minutes to expound on the top priorities in their platform.
Trong chặng dừng chiến dịch, ứng cử viên đã dành vài phút để trình bày những ưu tiên hàng đầu trong chương trình của họ.
Cây Từ Vựng
expounder
expounding
expound



























