to expound
Pronunciation
/ɪkˈspaʊnd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "expound"trong tiếng Anh

to expound
01

giải thích, trình bày chi tiết

to give an explanation of something by talking about it in great detail
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
expound
ngôi thứ ba số ít
expounds
hiện tại phân từ
expounding
quá khứ đơn
expounded
quá khứ phân từ
expounded
Các ví dụ
The professor expounded on the subject, providing in-depth analysis and examples.
Giáo sư đã giải thích chủ đề, cung cấp phân tích chuyên sâu và các ví dụ.
02

trình bày, phát triển

to communicate the key details of an idea, theory or subject, without necessarily going into deep analysis
Các ví dụ
By expounding just the basic concepts, the tutor helped explain what students needed to understand for the quiz.
Bằng cách giải thích chỉ những khái niệm cơ bản, gia sư đã giúp giải thích những gì học sinh cần hiểu cho bài kiểm tra.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng