expediency
Pronunciation
/ɪkˈspidiənsi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "expediency"trong tiếng Anh

Expediency
01

sự tiện lợi, sự thích hợp

the situation in which some action is useful or necessary, even if it is not morally acceptable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Sometimes, expediency forces people to make difficult decisions that go against their values.
Đôi khi, sự tiện lợi buộc mọi người phải đưa ra những quyết định khó khăn trái với giá trị của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng