Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Expedition
Các ví dụ
Equipment was loaded for the scientific expedition.
Thiết bị đã được chất lên cho cuộc thám hiểm khoa học.
02
cuộc thám hiểm, chuyến thám hiểm
an organized party of people traveling together to achieve a specific objective
Các ví dụ
The expedition included both scientists and guides.
Cuộc thám hiểm bao gồm cả các nhà khoa học và hướng dẫn viên.
03
cuộc thám hiểm, chuyến đi
a planned trip made for enjoyment, adventure, or exploration
Các ví dụ
The family set out on a cross-country expedition to visit national parks and historic sites.
Gia đình bắt đầu một cuộc thám hiểm xuyên quốc gia để thăm quan các công viên quốc gia và di tích lịch sử.
04
cuộc viễn chinh, chiến dịch quân sự
a military campaign sent abroad to achieve a specific objective
Các ví dụ
The expedition achieved its objective with minimal losses.
Cuộc thám hiểm đã đạt được mục tiêu của mình với tổn thất tối thiểu.
05
sự nhanh chóng, sự hiệu quả
the quality of being prompt, efficient, and quick in action
Các ví dụ
Orders were executed with expedition and accuracy.
Các đơn hàng được thực hiện với sự nhanh chóng và chính xác.
Cây Từ Vựng
expedition
expedite



























