Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
expected
01
được mong đợi, dự kiến
anticipated or predicted to happen based on previous knowledge or assumptions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most expected
so sánh hơn
more expected
có thể phân cấp
Các ví dụ
The doctor explained the expected side effects of the medication to the patient before prescribing it.
Bác sĩ giải thích các tác dụng phụ dự kiến của thuốc cho bệnh nhân trước khi kê đơn.
Cây Từ Vựng
expectedness
unexpected
expected
expect



























