expected
Pronunciation
/ɪkˈspɛktəd/, /ɪkˈspɛktɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "expected"trong tiếng Anh

expected
01

được mong đợi, dự kiến

anticipated or predicted to happen based on previous knowledge or assumptions
expected definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most expected
so sánh hơn
more expected
có thể phân cấp
Các ví dụ
The doctor explained the expected side effects of the medication to the patient before prescribing it.
Bác sĩ giải thích các tác dụng phụ dự kiến của thuốc cho bệnh nhân trước khi kê đơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng