Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Expectation
01
kỳ vọng, hy vọng
a belief about what is likely to happen in the future, often based on previous experiences or desires
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
expectations
Các ví dụ
Sarah had high expectations for her birthday party, but it turned out to be a small gathering with only a few friends.
Sarah có kỳ vọng cao cho bữa tiệc sinh nhật của mình, nhưng nó hóa ra chỉ là một buổi tụ họp nhỏ với vài người bạn.
02
sự mong đợi, hy vọng
anticipating with confidence of fulfillment
03
kỳ vọng
the sum of the values of a random variable divided by the number of values
04
sự mong đợi, kỳ vọng
the feeling that something is about to happen



























