Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Exit poll
01
cuộc thăm dò ý kiến cử tri sau khi bỏ phiếu, khảo sát lối ra
a survey of voters as they leave the polling place to predict or analyze election results
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
exit polls
Các ví dụ
News agencies often conduct exit polls to estimate the winner before official results are announced.
Các hãng thông tấn thường tiến hành khảo sát cử tri sau khi bỏ phiếu để ước tính người chiến thắng trước khi kết quả chính thức được công bố.



























