to exhilarate
exh
ˈɪgz
igz
i
ɪ
i
la
rate
reɪt
reit

Định nghĩa và ý nghĩa của "exhilarate"trong tiếng Anh

to exhilarate
01

kích thích, làm phấn khích

to make one feel extremely excited, pleased, and delighted 
Transitive: to exhilarate sb
to exhilarate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
exhilarate
ngôi thứ ba số ít
exhilarates
hiện tại phân từ
exhilarating
quá khứ đơn
exhilarated
quá khứ phân từ
exhilarated
Các ví dụ
The thrilling roller coaster ride exhilarated the riders, leaving them with a rush of excitement. 

Chuyến đi tàu lượn siêu tốc ly kỳ đã kích thích những người đi xe, để lại cho họ một cơn phấn khích.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng