exhaustion
exh
ˈɪgz
igz
aus
ɔ:s
aws
tion
ʧən
chēn
exhalation

Định nghĩa và ý nghĩa của "exhaustion"trong tiếng Anh

Exhaustion
01

kiệt sức, mệt mỏi cùng cực

a feeling of extreme tiredness 
exhaustion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
Các ví dụ
She collapsed from exhaustion after the long hike. 

Cô ấy ngã quỵ vì kiệt sức sau chuyến đi bộ đường dài.

02

sự kiệt quệ, sự cạn kiệt

the act of exhausting something entirely 
03

kiệt sức, mệt mỏi cùng cực

serious weakening and loss of energy 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

exhaustion
exhaust
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng