exemplar
Pronunciation
/ɪɡˈzɛmpɫɑɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "exemplar"trong tiếng Anh

Exemplar
01

ví dụ, mẫu mực

a person or thing that serves as an excellent model or example of a particular quality or type
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
exemplars
Các ví dụ
His leadership style is an exemplar of integrity and vision.
Phong cách lãnh đạo của anh ấy là một tấm gương về sự chính trực và tầm nhìn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng