executive branch
e
ɛ
e
xe
ˈgzɛ
gze
cu
kju:
kyoo
tive
ˌtɪv
tiv
branch
brænʧ
brānch
/ɛɡzˈɛkjuːtˌɪv bɹˈantʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "executive branch"trong tiếng Anh

Executive branch
01

ngành hành pháp, cơ quan hành pháp

the part of government responsible for enforcing and carrying out laws
executive branch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The executive branch works with other branches of government.
Ngành hành pháp làm việc với các ngành khác của chính phủ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng