Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Excursion
Các ví dụ
The cruise included several excursions to explore different islands.
Chuyến du thuyền bao gồm một số chuyến tham quan để khám phá các hòn đảo khác nhau.
02
lệch hướng, sai lệch
a departure from an intended path or norm
Các ví dụ
The discussion ’s excursion into irrelevant anecdotes frustrated those eager to stick to the agenda.
Cuộc thảo luận đi chệch vào những giai thoại không liên quan đã làm thất vọng những người muốn bám sát chương trình nghị sự.
Cây Từ Vựng
excursionist
excursion
excurs



























