exclamatory
exc
ˈɪksk
iksk
la
ma
to
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "exclamatory"trong tiếng Anh

exclamatory
01

thán từ, cảm thán

expressing a strong and sudden emotion or reaction 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most exclamatory
so sánh hơn
more exclamatory
có thể phân cấp
Các ví dụ
She made an exclamatory remark when she saw the surprise party. 

Cô ấy đã thốt lên một lời cảm thán khi nhìn thấy bữa tiệc bất ngờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng