exclamation point
exc
ˌɛksk
eksk
la
ma
ˈmeɪ
mei
tion
ʃən
shēn
point
pɔɪnt
poynt

Định nghĩa và ý nghĩa của "exclamation point"trong tiếng Anh

Exclamation point
01

dấu chấm than, dấu cảm thán

the mark ! used after a sentence to indicate excitement, surprise, etc. 
Dialectamerican flagAmerican
exclamation point definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
exclamation points
Các ví dụ
In his email, he used an exclamation point to convey urgency. 

Trong email của mình, anh ấy đã sử dụng một dấu chấm than để truyền đạt sự khẩn cấp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng