Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
exasperating
01
bực bội, khó chịu
causing intense frustration or irritation due to repeated annoyance or difficulty
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most exasperating
so sánh hơn
more exasperating
có thể phân cấp
Các ví dụ
The constant interruptions during the important meeting were exasperating for everyone present.
Những sự gián đoạn liên tục trong cuộc họp quan trọng thật là bực bội đối với mọi người có mặt.
02
làm trầm trọng thêm, tăng cường khó khăn
intensifying a bad or difficult condition
Các ví dụ
The medication had exasperating side effects that complicated treatment.
Thuốc có tác dụng phụ gây bực bội làm phức tạp hóa việc điều trị.
Cây Từ Vựng
exasperatingly
exasperating
exasperate



























