exasperating
ex
ɪg
ig
as
ˈzɑ:s
zaas
pe
ra
reɪ
rei
ting
tɪng
ting

Định nghĩa và ý nghĩa của "exasperating"trong tiếng Anh

exasperating
01

bực bội, khó chịu

causing intense frustration or irritation due to repeated annoyance or difficulty 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most exasperating
so sánh hơn
more exasperating
có thể phân cấp
Các ví dụ
The constant interruptions during the important meeting were exasperating for everyone present. 

Những sự gián đoạn liên tục trong cuộc họp quan trọng thật là bực bội đối với mọi người có mặt.

02

làm trầm trọng thêm, tăng cường khó khăn

intensifying a bad or difficult condition 
Các ví dụ
The medication had exasperating side effects that complicated treatment. 

Thuốc có tác dụng phụ gây bực bội làm phức tạp hóa việc điều trị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng