exam
e
ɪ
i
xam
ˈgzæm
gzām
/ɪɡˈzæm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "exam"trong tiếng Anh

01

kỳ thi, bài kiểm tra

a way of testing how much someone knows about a subject
exam definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
exams
Các ví dụ
The biology exam covers topics like genetics, cells, and ecology.
Bài kiểm tra sinh học bao gồm các chủ đề như di truyền, tế bào và sinh thái học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng