evolution
e
ˌi:
i
vo
lu
ˈlu:
loo
tion
ʃən
shēn
evocation

Định nghĩa và ý nghĩa của "evolution"trong tiếng Anh

Evolution
01

tiến hóa

(biology) the slow and gradual development of living things throughout the history of the earth 
evolution definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Evolution is the process by which species change over time in response to environmental pressures. 

Tiến hóa là quá trình mà các loài thay đổi theo thời gian để đáp ứng với áp lực môi trường.

02

sự tiến hóa, sự phát triển

the process in which over a long period of time a particular thing becomes more advanced 
Các ví dụ
The evolution of smartphones has drastically changed how we communicate and work. 

Sự tiến hóa của điện thoại thông minh đã thay đổi đáng kể cách chúng ta giao tiếp và làm việc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng