Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to even out
01
san bằng, làm cho bằng
make even or more even
Các ví dụ
The wrinkles in the curtain started to even out after hanging for a few days.
Những nếp nhăn trên rèm bắt đầu mờ dần sau khi treo trong vài ngày.
Các ví dụ
The gardener worked to even out the soil in the flowerbed for planting.
Người làm vườn đã làm việc để san bằng đất trong luống hoa để trồng cây.
04
san bằng, cân bằng
adjust for



























