Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to even out
01
san bằng, làm cho bằng
make even or more even
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
even
thì hiện tại
even out
ngôi thứ ba số ít
evens out
hiện tại phân từ
evening out
quá khứ đơn
evened out
quá khứ phân từ
evened out
Các ví dụ
The wrinkles in the curtain started to even out after hanging for a few days.
Những nếp nhăn trên rèm bắt đầu mờ dần sau khi treo trong vài ngày.
Các ví dụ
The gardener worked to even out the soil in the flowerbed for planting.
Người làm vườn đã làm việc để san bằng đất trong luống hoa để trồng cây.
04
san bằng, cân bằng
adjust for



























