Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Evacuation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
evacuations
Các ví dụ
The coastal town ordered a mandatory evacuation as the hurricane approached, urging residents to seek shelter inland.
Thị trấn ven biển đã ra lệnh sơ tán bắt buộc khi cơn bão đang đến gần, kêu gọi cư dân tìm nơi trú ẩn trong đất liền.
02
sự bài tiết, sự thải phân
the bodily process of eliminating waste, such as urine or feces
Các ví dụ
The patient experienced difficulty with bowel evacuation.
Bệnh nhân gặp khó khăn với việc đại tiện.
03
sơ tán, làm trống
the act of emptying or removing the contents of something
Các ví dụ
The engineer supervised the evacuation of the reservoir.
Kỹ sư đã giám sát việc sơ tán bể chứa.
Cây Từ Vựng
evacuation
evacuate



























