Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Eutrophication
01
sự phú dưỡng, sự giàu dinh dưỡng quá mức
the excessive nutrients in water causing algae blooms, oxygen depletion, and ecological problems
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Eutrophication in the lake resulted in a large algae bloom, reducing oxygen levels and harming fish populations.
Sự phú dưỡng trong hồ dẫn đến sự nở hoa lớn của tảo, làm giảm mức oxy và gây hại cho quần thể cá.



























