euclidean
euc
ˈju:k
yook
li
li
dean
diən
diēn
euclidian

Định nghĩa và ý nghĩa của "euclidean"trong tiếng Anh

euclidean
01

ơclit, liên quan đến hình học ơclit

relating to a type of geometry based on Euclid's principles, focusing on flat space and shapes like triangles and circles 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Euclidean geometry studies shapes like triangles and circles on a flat plane. 

Hình học Euclid nghiên cứu các hình dạng như tam giác và hình tròn trên một mặt phẳng phẳng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng