Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
euclidean
01
ơclit, liên quan đến hình học ơclit
relating to a type of geometry based on Euclid's principles, focusing on flat space and shapes like triangles and circles
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Euclidean distance measures the straight-line distance between two points in a Euclidean space.
Khoảng cách Euclid đo khoảng cách đường thẳng giữa hai điểm trong không gian Euclid.



























