Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
estimable
01
đáng kính trọng, đáng ngưỡng mộ
deserving of admiration or approval
Các ví dụ
His estimable record of community service has won him much admiration over the years.
Hồ sơ đáng kính về dịch vụ cộng đồng của ông đã mang lại cho ông rất nhiều sự ngưỡng mộ trong những năm qua.
02
có thể tính toán được, có thể đo lường được
capable of being calculated, measured, or reasonably approximated
Các ví dụ
The model predicts estimable outcomes for various scenarios.
Mô hình dự đoán các kết quả có thể ước tính cho các kịch bản khác nhau.
03
đáng kính trọng, đáng quý
worthy of respect due to ethics or other merits
Các ví dụ
His estimable reputation was built on decades of reliable and conscientious work, gaining the trust of clients and colleagues.
Danh tiếng đáng kính của ông được xây dựng dựa trên nhiều thập kỷ làm việc đáng tin cậy và tận tâm, giành được sự tin tưởng của khách hàng và đồng nghiệp.
Cây Từ Vựng
inestimable
estimable



























