escapade
es
ˈɛs
es
ca
pade
peɪd
peid
escalade

Định nghĩa và ý nghĩa của "escapade"trong tiếng Anh

Escapade
01

cuộc phiêu lưu

a thrilling yet potentially dangerous adventure, particularly one that people think is idiotic to embark on 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
escapades
Các ví dụ
The hikers' escapade in the uncharted jungle tested their survival skills. 

Cuộc phiêu lưu của những người leo núi trong khu rừng chưa được khám phá đã thử thách kỹ năng sinh tồn của họ.

02

cuộc phiêu lưu, chuyến đi chơi

any carefree episode 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng