Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Escapade
01
cuộc phiêu lưu
a thrilling yet potentially dangerous adventure, particularly one that people think is idiotic to embark on
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
escapades
Các ví dụ
The hikers' escapade in the uncharted jungle tested their survival skills.
Cuộc phiêu lưu của những người leo núi trong khu rừng chưa được khám phá đã thử thách kỹ năng sinh tồn của họ.
02
cuộc phiêu lưu, chuyến đi chơi
any carefree episode



























