Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
american
01
Mỹ
relating to the United States or its people
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
American football is a popular sport in the United States.
Bóng đá Mỹ là một môn thể thao phổ biến ở Hoa Kỳ.
02
Mỹ
of or relating to or characteristic of the continents and islands of the Americas
American
01
Người Mỹ, Người Hoa Kỳ
a native or inhabitant of the United States
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
"Elevator" is the American English word for what the British call a "lift."
Mỹ là từ tiếng Anh Mỹ để chỉ thứ mà người Anh gọi là "thang máy".
03
Người Mỹ
a person from the United States of America, or a native of the country
Các ví dụ
The American is known for their diverse cultural background.
Người Mỹ được biết đến với nền tảng văn hóa đa dạng.



























