Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Amendment
01
sự sửa đổi, bản sửa đổi
the process of slightly changing something in order to fix or improve it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
amendments
Các ví dụ
The builder suggested an amendment to the design to make it more practical.
Nhà xây dựng đề xuất một sửa đổi cho thiết kế để làm cho nó thực tế hơn.
02
sửa đổi, bổ sung
a formal change, addition, or alteration made to a law, contract, constitution, or other legal document
Các ví dụ
The company 's board of directors approved an amendment to the employee benefits package.
Hội đồng quản trị của công ty đã phê duyệt một sửa đổi đối với gói phúc lợi nhân viên.
Cây Từ Vựng
amendment
amend



























