Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
erectile dysfunction
/ɪɹˈɛktaɪl dɪsfˈʌŋkʃən/
ED
Erectile dysfunction
01
rối loạn cương dương, bất lực
a condition where a man has difficulty achieving or maintaining an erection sufficient for sexual activity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Lifestyle factors, such as smoking and excessive alcohol consumption, can increase the risk of erectile dysfunction.
Các yếu tố lối sống, như hút thuốc và uống rượu quá mức, có thể làm tăng nguy cơ rối loạn cương dương.



























