Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Equity
01
sự công bằng
the quality of being fair and just toward people according to natural law
Các ví dụ
The company ethics policy aims to ensure equity in the workplace by treating all employees fairly according to established guidelines.
Chính sách đạo đức của công ty nhằm đảm bảo sự công bằng tại nơi làm việc bằng cách đối xử công bằng với tất cả nhân viên theo các hướng dẫn đã được thiết lập.
02
giá trị ròng, vốn chủ sở hữu
the value of an asset after deducting all claims, debts, or liens against it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
After paying off the mortgage, they had $120,000 in equity in their home.
Sau khi trả hết thế chấp, họ có 120.000 $ vốn chủ sở hữu trong ngôi nhà của mình.
03
vốn cổ phần, giá trị ròng
the portion of a corporation's value that belongs to its shareholders
Các ví dụ
Investors monitor equity to assess a company's financial health.
Các nhà đầu tư theo dõi vốn chủ sở hữu để đánh giá tình hình tài chính của một công ty.
Cây Từ Vựng
inequity
equity
equ



























