Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Equality
01
bình đẳng
the state of having the same opportunities, rights, status, etc. as others
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Equality in education is essential for all students to succeed.
Bình đẳng trong giáo dục là điều cần thiết để tất cả học sinh thành công.
02
bình đẳng
the quality of being the same in quantity or measure or value or status
Cây Từ Vựng
inequality
equality
equal
equ



























