equality
eq
ˈɪk
ik
ua
vo
li
ty
ti
ti
causality

Định nghĩa và ý nghĩa của "equality"trong tiếng Anh

Equality
01

bình đẳng

the state of having the same opportunities, rights, status, etc. as others 
equality definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Equality in education is essential for all students to succeed. 

Bình đẳng trong giáo dục là điều cần thiết để tất cả học sinh thành công.

02

bình đẳng

the quality of being the same in quantity or measure or value or status 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng