equality
eq
ˈɪk
ik
ua
vaa
li
li
ty
ti
ti
/ɪˈkwɒlɪti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "equality"trong tiếng Anh

Equality
01

bình đẳng

the state of having the same opportunities, rights, status, etc. as others
equality definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Equality in voting rights was a significant achievement of the civil rights movement.
Bình đẳng trong quyền bầu cử là một thành tựu quan trọng của phong trào dân quyền.
02

bình đẳng

the quality of being the same in quantity or measure or value or status
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng