Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Equality
01
bình đẳng
the state of having the same opportunities, rights, status, etc. as others
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Equality in voting rights was a significant achievement of the civil rights movement.
Bình đẳng trong quyền bầu cử là một thành tựu quan trọng của phong trào dân quyền.
02
bình đẳng
the quality of being the same in quantity or measure or value or status
Cây Từ Vựng
inequality
equality
equal
equ



























