epitaph
Pronunciation
/ˈɛpəˌtæf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "epitaph"trong tiếng Anh

Epitaph
01

văn bia, bài thơ trên mộ

a short verse or poem on a tombstone, serving to commemorate or convey a message to visitors of the grave
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
epitaphs
Các ví dụ
Generations later, visitors could still make out parts of the worn epitaph carved into the aging marble.
Nhiều thế hệ sau, du khách vẫn có thể nhận ra các phần của bia mộ bị mòn khắc trên đá cẩm thạch đang già đi.
02

văn bia, dòng chữ tưởng niệm

a statement that honors and commemorates someone who has died
Các ví dụ
When unveiling the new memorial, the mayor delivered a speech with epitaphs for each of the victims being honored.
Khi công bố đài tưởng niệm mới, thị trưởng đã phát biểu với những bia mộ cho từng nạn nhân được tôn vinh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng