epitaph
e
ˈɛ
e
pi
pi
taph
tɑ:f
taaf

Định nghĩa và ý nghĩa của "epitaph"trong tiếng Anh

Epitaph
01

văn bia, bài thơ trên mộ

a short verse or poem on a tombstone, serving to commemorate or convey a message to visitors of the grave 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
epitaphs
Các ví dụ
At the funeral, a close friend read aloud the heartfelt epitaph etched into the gravestone. 

Tại đám tang, một người bạn thân đã đọc to bài văn bia chân thành được khắc trên bia mộ.

02

văn bia, dòng chữ tưởng niệm

a statement that honors and commemorates someone who has died 
Các ví dụ
Each year on the anniversary of his death, a friend would post an epitaph on social media remembering his kindness. 

Mỗi năm vào ngày giỗ của anh ấy, một người bạn sẽ đăng một bia mộ trên mạng xã hội để tưởng nhớ lòng tốt của anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng