epistemology
Pronunciation
/ɛˌpɪstəˈmɑɫəˌdʒi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "epistemology"trong tiếng Anh

Epistemology
01

nhận thức luận, lý thuyết về tri thức

the branch of philosophy that studies the nature, sources, and limits of knowledge
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Skepticism is a central topic in epistemology.
Chủ nghĩa hoài nghi là một chủ đề trung tâm trong nhận thức luận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng