Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
enviously
01
ghen tị, với sự ghen tị
in a way that shows jealousy or a desire to have what someone else possesses
Các ví dụ
The students glanced enviously at the awards displayed in the case.
Các học sinh nhìn ghen tị vào những giải thưởng được trưng bày trong tủ kính.
Cây Từ Vựng
enviously
envious
envy



























