Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Envelope
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
envelopes
Các ví dụ
She found an old envelope with photos in it.
Cô ấy tìm thấy một phong bì cũ có ảnh bên trong.
02
phong bì, vỏ bọc
any wrapper or covering
03
lớp vỏ, túi khí
the bag containing the gas in a balloon
04
bao bì, giới hạn hoạt động
the maximum operating capability of a system (especially an aircraft)
05
lớp bọc, vỏ bọc
a natural covering (as by a fluid)
06
bao hình, đường bao
a curve that is tangent to each of a family of curves



























