Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Entrance
01
lối vào, cổng vào
an opening like a door, gate, or passage that we can use to enter a building, room, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
entrances
Các ví dụ
The entrance to the park is through the main gate.
Lối vào công viên là qua cổng chính.
02
lối vào, sự vào
a movement into or inward
Các ví dụ
The entrance of new players has revitalized the team.
Sự gia nhập của những cầu thủ mới đã làm sống lại đội bóng.
04
lối vào, quyền vào
the right granted to someone to enter a place or event
Các ví dụ
The park's entrance fee includes access to all the exhibits.
Phí vào cổng của công viên bao gồm quyền truy cập vào tất cả các triển lãm.
to entrance
01
mê hoặc, quyến rũ
to attract someone completely, making them deeply interested
Transitive: to entrance sb
Các ví dụ
The charming personality of the actor entranced fans, making them admire him even more.
Tính cách quyến rũ của diễn viên làm mê hoặc người hâm mộ, khiến họ ngưỡng mộ anh ấy nhiều hơn.
02
mê hoặc, bùa mê
to captivate or enchant someone by casting a magical spell
Transitive: to entrance sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
entrance
ngôi thứ ba số ít
entrances
hiện tại phân từ
entrancing
quá khứ đơn
entranced
quá khứ phân từ
entranced
Các ví dụ
The hypnotist ’s soothing voice worked to entrance his subject into relaxation.
Giọng nói êm dịu của nhà thôi miên đã làm việc để mê hoặc đối tượng của mình vào trạng thái thư giãn.



























