enticing
en
ɪn
in
ti
ˈtaɪ
tai
cing
sɪng
sing
entering

Định nghĩa và ý nghĩa của "enticing"trong tiếng Anh

enticing
01

hấp dẫn, lôi cuốn

appealing in a way that arouses interest or desire 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most enticing
so sánh hơn
more enticing
có thể phân cấp
Các ví dụ
The enticing aroma of freshly baked bread drew customers into the bakery. 

Mùi thơm hấp dẫn của bánh mì mới ra lò thu hút khách hàng vào tiệm bánh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng