enthusiast
Pronunciation
/ɛnˈθuziˌæst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "enthusiast"trong tiếng Anh

Enthusiast
01

người nhiệt tình, người đam mê

someone who has a strong interest in a particular activity, subject, or hobby, and really loves learning about it and doing it
enthusiast definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
enthusiasts
Các ví dụ
He ’s a car enthusiast and spends weekends restoring vintage models.
Anh ấy là một người đam mê xe hơi và dành những ngày cuối tuần để phục hồi các mẫu xe cổ.
02

người nhiệt tình, người đam mê

a person having a strong liking for something
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng