to enthrall
Pronunciation
/ɛnθɹˈɔːl/
British pronunciation
/ɛnθɹˈɔːl/
enthral
inthrall

Định nghĩa và ý nghĩa của "enthrall"trong tiếng Anh

to enthrall
01

mê hoặc, quyến rũ

to captivate someone completely
example
Các ví dụ
The artwork had been enthralling all who saw it.
Tác phẩm nghệ thuật đã mê hoặc tất cả những ai nhìn thấy nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store