to enthrall
Pronunciation
/ɛnθɹˈɔːl/
enthral
inthrall

Định nghĩa và ý nghĩa của "enthrall"trong tiếng Anh

to enthrall
01

mê hoặc, quyến rũ

to captivate someone completely
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
enthrall
ngôi thứ ba số ít
enthralls
hiện tại phân từ
enthralling
quá khứ đơn
enthralled
quá khứ phân từ
enthralled
Các ví dụ
The artwork had been enthralling all who saw it.
Tác phẩm nghệ thuật đã mê hoặc tất cả những ai nhìn thấy nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng