to enthrall
enth
ˈɪnθ
inth
rall
rɔ:l
rawl
enthral
inthrall

Định nghĩa và ý nghĩa của "enthrall"trong tiếng Anh

to enthrall
01

mê hoặc, quyến rũ

to captivate someone completely 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
enthrall
ngôi thứ ba số ít
enthralls
hiện tại phân từ
enthralling
quá khứ đơn
enthralled
quá khứ phân từ
enthralled
Các ví dụ
The magician's performance enthralled the audience. 

Màn biểu diễn của ảo thuật gia đã mê hoặc khán giả.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng