Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Enteritis
01
viêm ruột
a medical condition marked by inflammation of the small intestine, often causing symptoms like abdominal cramps, diarrhea, and occasionally fever
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
enteritides
Các ví dụ
People with enteritis may have a higher body temperature or fever.
Những người bị viêm ruột có thể có nhiệt độ cơ thể cao hơn hoặc sốt.



























