to enshrine
en
ɛn
en
shrine
ˈʃraɪn
shrain
redesigncomplinemisalignreassign

Định nghĩa và ý nghĩa của "enshrine"trong tiếng Anh

to enshrine
01

tôn thờ, bảo quản một cách tôn kính

to protect and honor something by placing it in a secure or revered place 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
enshrine
ngôi thứ ba số ít
enshrines
hiện tại phân từ
enshrining
quá khứ đơn
enshrined
quá khứ phân từ
enshrined
Các ví dụ
The historical document was enshrined in a climate-controlled museum to protect it from deterioration. 

Tài liệu lịch sử đã được bảo quản trong một bảo tàng có kiểm soát khí hậu để bảo vệ nó khỏi sự hư hỏng.

02

tôn thờ, bảo tồn như thiêng liêng

to preserve or cherish as though sacred 
Các ví dụ
The constitution enshrines the fundamental rights and freedoms of citizens. 

Hiến pháp ghi nhận các quyền và tự do cơ bản của công dân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng