Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to enshrine
01
tôn thờ, bảo quản một cách tôn kính
to protect and honor something by placing it in a secure or revered place
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
enshrine
ngôi thứ ba số ít
enshrines
hiện tại phân từ
enshrining
quá khứ đơn
enshrined
quá khứ phân từ
enshrined
Các ví dụ
The historical document was enshrined in a climate-controlled museum to protect it from deterioration.
Tài liệu lịch sử đã được bảo quản trong một bảo tàng có kiểm soát khí hậu để bảo vệ nó khỏi sự hư hỏng.
02
tôn thờ, bảo tồn như thiêng liêng
to preserve or cherish as though sacred
Các ví dụ
The constitution enshrines the fundamental rights and freedoms of citizens.
Hiến pháp ghi nhận các quyền và tự do cơ bản của công dân.
Cây Từ Vựng
enshrine
shrine



























